CƠ LÝ XÂY DỰNG


Thứ Hai 20/04/2020


Cá nhân, tổ chức có nhu cầu đối với các dịch vụ của Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng Gia Lai vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây hoặc điền vào Biểu mẫu đăng ký trực tuyến  , chúng tôi sẽ liên hệ quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng 
Địa chỉ:
- 01 Bà Triệu, Quy Nhơn, Gia Lai
- 98A Phạm Văn Đồng, Pleiku, Gia Lai
Điên thoại: 0256.3822322
Email: qamgialai@gmail.com
 
DANH MỤC PHÉP THỬ

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn

kỹ thuật

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

  1.  

Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 13605:2023

  1.  

Xác định cường độ nén và cường độ uốn

TCVN 6016:2011

  1.  

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và độ ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

  1.  

Xác định độ nở sunfat tiềm tàng

TCVN 6067:2018

TCVN 6068:2020

 

CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

  1.  

Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:2006

  1.  

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:2006

  1.  

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006

  1.  

Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006

  1.  

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:2006

  1.  

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006

  1.  

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006

  1.  

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:2006

  1.  

Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:2006

  1.  

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

TCVN 7572-12:2006

  1.  

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:2006

  1.  

Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic

TCVN 7572-14:2006

  1.  

Xác định hàm lượng clorua

TCVN 7572-15:2006

  1.  

Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-16:2006

  1.  

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:2006

  1.  

Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ

TCVM 7572-18:2006

 

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

  1.  

Xác định độ sụt

TCVN 3106:2022

  1.  

Xác định độ cứng Vebe

TCVN 3107:2022

  1.  

Xác định độ tách vữa và độ tách nước

TCVN 3109:2022

  1.  

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022

  1.  

Xác định độ mài mòn

TCVN 3114:2022

  1.  

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:2022

  1.  

Xác định độ chống thấm nước

TCVN 3116:2022

  1.  

Xác định độ co

TCVN 3117:2022

  1.  

Xác định cường độ chịu nén

TCVN 3118:2022

  1.  

Xác định cường độ chịu kéo khi uốn

TCVN 3119:2022

  1.  

Xác định hàm lượng sunfat

TCVN 9336:2012

  1.  

Thiết kế thành phần cấp phối bê tông

778/1998/QĐ-BXD

 

THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ

  1.  

Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; Xác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt; Xác định cường độ nén; Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô

TCVN 7957:2017;

TCVN 9030:2017

 

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

  1.  

Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu

TCVN 3121-1:2022

  1.  

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:2022

  1.  

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-10: 2022

  1.  

Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn

TCVN 3121-11:2022

  1.  

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-18:2022

 

ĐẤT TRONG PHÒNG

  1.  

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:2012

  1.  

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012

  1.  

Xác đinh giới hạn dẻo và giới hạn chảy

TCVN 4197:2012;

TCVN 14134-4:2024

  1.  

Xác định thành phần hạt

TCVN 4198:2014;

TCVN 14134-3:2024

  1.  

Xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng.

TCVN 4199:1995

  1.  

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012

  1.  

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:2012;

22TCN 333-06

  1.  

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng): Phương pháp dao vòng, phương pháp đo thể tích bằng dầu hỏa

TCVN 4202:2012

 

  1.  

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) - Trong phòng thí nghiệm (California Bearing Ratio)

TCVN 12792:2020;

22TCN 332-06

  1.  

Xác định hệ số thấm K của đất

TCVN 8723:2012

 

ĐẤT GIA CỐ XI MĂNG

  1.  

Đầm nén tiêu chuẩn

TCVN 12790:2012

  1.  

Xác định cường độ nén

TCVN 9403:2012;

TCVN 9438:2012;

TCVN 9906:2014;

TCVN 10379:2014

 

VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA

  1.  

Bột khoáng: Xác định khối lượng riêng; Xác định thành phần hạt; Xác định độ ẩm;  Xác định chỉ số dẻo; Xác định hệ số thích nước.

TCVN 8735:2012;

TCVN 12884-2:2020

  1.  

Cốt liệu nhỏ: Môđun độ lớn; Tỷ trọng khối; Hàm lượng vật liệu nhỏ hơn 0,075 mm xác định bằng phương pháp rửa; Giá trị đương lượng cát

AASHTO T27;

AASHTO T84;

AASHTO T11;

TCVN 14135-4;

AASHTO T176;

TCVN 14134-5:2024

  1.  

Cốt liệu lớn: Tỷ trọng khối; Độ hút nước; Hàm lượng vật liệu nhỏ hơn 0,075 mm xác định bằng phương pháp rửa; Hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu; Độ góc cạnh

AASHTO T85;

AASHTO T11;

AASHTO T112;

TCVN 11807

 

BÊ TÔNG NHỰA

  1.  

Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall

TCVN 8820:2011

  1.  

Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

TCVN 8860-1:2011

  1.  

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm

TCVN 8860-2:2011

  1.  

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:2011

  1.  

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:2011

  1.  

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa ở trạng thái đã đầm nén

TCVN 8860-5:2011

  1.  

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6:2011

  1.  

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7:2011

  1.  

Xác định hệ số độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8:2011

  1.  

Xác định độ rỗng dư

TCVN 8860-9:2011

  1.  

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:2011

  1.  

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:2011

  1.  

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:2011

  1.  

Phương pháp thử vệt hằn bánh xe

TCVN 13899:2023;

TCVN 11782:2017

 

NHỰA BITUM

  1.  

Xác định độ kim lún

TCVN 7495:2005

  1.  

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:2005

  1.  

Xác định điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)

TCVN 7497:2005

  1.  

Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland

TCVN 8818-2:2011;

TCVN 7498:2005

  1.  

Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt

TCVN 7499:2005

  1.  

Xác định độ hòa tan trichloroethylene và N-Propyl Bromide

TCVN 7500:2023

  1.  

Xác định khối lượng riêng

TCVN 7501:2005

  1.  

Xác định độ nhớt động

TCVN 7502:2005

  1.  

Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

TCVN 7503:2005

  1.  

Xác định độ dính bám với đá

TCVN 7504:2005

 

THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG LỎNG

  1.  

Xác định độ nhớt Saybolt Furol

TCVN 8817-2:2011

  1.  

Xác định nhiệt độ bắt lửa

TCVN 8818-2:2011

  1.  

Xác định hàm lượng nước

TCVN 8818-3:2011

  1.  

Thử nghiệm chưng cất

TCVN 8818-4:2011

  1.  

Xác định độ kim lún

TCVN 7495:2005

  1.  

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:2005

  1.  

Lượng hòa tan trong Tricloroethylene

TCVN 7500:2005

 

THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

  1.  

Xác định độ nhớt Saybolt Furol

TCVN 8817-2:2011

  1.  

Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ

TCVN 8817-3:2011

  1.  

Xác định lượng hạt quá cỡ (Thử nghiệm sàng)

TCVN 8817-4:2011

  1.  

Thử nghiệm trộn với xi măng

TCVN 8817-7:2011

  1.  

Xác định khả năng trộn lẫn với nước

TCVN 8817-13:2011

 

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM VÀ VỎ BỌC BẤC THẤM

  1.  

Xác định độ dày tiêu chuẩn

TCVN 8220:2009

  1.  

Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

TCVN 8221:2009

  1.  

Xác định lực kéo giật và độ giãn dài của vải địa kỹ thuật và bấc thấm

TCVN 8871-1:2011

  1.  

Xác định lực xé rách hình thang của vải địa kỹ thuật và bấc thấm

TCVN 8871-2:2011

  1.  

Xác định lực xuyên thủng CBR của vải địa kỹ thuật

TCVN 8871-3:2011

  1.  

Xác định lực kháng xuyên thủng thanh của vải địa kỹ thuật

TCVN 8871-4:2011

  1.  

Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài

TCVN 8485:2010

 

SỢI THỦY TINH

  1.  

Xác định độ ẩm; Xác định khối lượng dài; Xác định hàm lượng chất kết dính; Xác định lực kéo đứt và độ giãn dài

TCVN 7739:2007

 

VẬT LIỆU KIM LOẠI, LIÊN KẾT HÀN

  1.  

Thử kéo

TCVN 197-1:2014

  1.  

Thử uốn

TCVN 198:2008

  1.  

Thử nghiệm cơ lý nhôm: Xác định dung sai kích thước mặt cắt ngang, độ bền kéo, độ giãn dài.

TCXDVN 330:2004

  1.  

Ống kim loại: Thử kéo

TCVN 314:2008

  1.  

Ống kim loại: Thử nén bẹp

TCVN 1830:2008

  1.  

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – thử kéo ngang

TCVN 8310:2010

  1.  

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – thử kéo dọc

TCVN 8311:2010

  1.  

Kiểm tra không phá hủy mối hàn – phương pháp siêu âm

TCVN 6735:2018

  1.  

Xác định chiều dày kim loại – phương pháp siêu âm

ASTM E797

  1.  

Xác định chiều dày lớp phủ  – phương pháp siêu âm

TCVN 5878:2007

  1.  

Thử kéo bu lông

TCVN 197-1:2014;

TCVN 1916:1995

  1.  

Thử kéo cáp thép

TCVN 5757:2009

  1.  

Thử kéo cáp ứng lực trước

ASTM A370

 

THÍ NGHIỆM DUNG DỊCH BENTONITE

  1.  

Xác định tỷ trọng của dung dịch

TCVN 11893:2017;

ASTM D4380-20

  1.  

Xác định độ ổn định

TCVN 11893:2017

  1.  

Xác định độ nhớt bằng phễu March

TCVN 11893:2017;

ASTM D6910-19

  1.  

 Xác định độ pH

TCVN 11893:2017

  1.  

Xác định lực cắt tĩnh

TCVN 11893:2017

  1.  

Xác định hàm lượng cát

TCVN 11893:2017;

ASTM D4381-22

 

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

  1.  

Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai

22TCN 02-71;

TCVN 12791:2020

  1.  

Độ ẩm; Khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

22TCN 346-06;

TCVN 8728:2012

  1.  

Xác định môđun đàn hồi nền, mặt đường bằng tấm ép lớn

TCVN 8861:2011

  1.  

Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

TCVN 8864:2011

  1.  

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:2011

  1.  

Xác định môđun đàn hồi nền, mặt đường bằng cần đo võng Benkenman

TCVN 8867:2025

  1.  

Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 9335:2012

  1.  

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

TCVN 9351:2012

  1.  

  2. Tin liên quan